Hotline

Tủ ấm lắc dung tích lớn

54,500,000đ
(0 Đánh giá)

- Model: 

+ BJPX-1102D: 54.500.000

+ BJPX-2102D: 63.000.000

+ BJPX-1102X: 70.000.000

+ BJPX-2102X: 82.000.000

- Hãng sản xuất: Biobase

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 12 tháng

   Để mua hàng, xin mời quý khách liên hệ:

Hotline: 0947.633.588 - 0972.633.588

Qua trực tiếp chi nhánh Huê Lợi

  • CN HÀ NỘI: Số 135 Louis I - LK51, Khu đô thị mới Hoàng Văn Thụ - Phường Hoàng Mai
  • CN ĐÀ NẴNG: Số 12 - Đường Nại Hiên Đông 5 - Phường Sơn Trà
  • CN TP HỒ CHÍ MINH: Số 449/55 - Đường Trường Chinh - Phường Tân Bình
  • Cùng một chủng nuôi cấy, cùng một môi trường, hai mẻ nuôi trong hai thiết bị khác nhau vẫn có thể cho sinh khối chênh nhau đáng kể, và nguyên nhân thường không nằm ở nhiệt độ mà phụ thuộc nhiều ở lượng oxy thực sự đi vào được môi trường. Tủ ấm lắc Biobase dòng BJPX-1102 và BJPX-2102 cung cấp giải pháp tối ưu với dải tốc độ lắc rộng, biên độ quỹ đạo tùy chọn theo kích thước mẫu nuôi, kết hợp buồng đối lưu cưỡng bức giữ dao động nhiệt ≤0,1°C và độ đồng đều ±0,5°C tại 37°C. Toàn bộ quá trình nuôi được lưu trữ qua cổng USB giúp theo dõi, đánh giá hiệu quả quá trình nuôi cấy. Hai lựa chọn dung tích kèm theo tùy chọn chức năng làm lạnh chủ động, phù hợp cho đa dạng phòng vi sinh, phòng công nghệ sinh học, cơ sở sản xuất chế phẩm sinh học và phòng kiểm nghiệm thực phẩm, môi trường.

    tủ ấm lắc biobase chính hãng 

    Ứng dụng của tủ ấm lắc trong nuôi cấy thực nghiệm

    Nhân sinh khối vi khuẩn và nấm men là nhóm công việc chiếm phần lớn thời gian chạy máy, từ nuôi giống cấp một tới nuôi mẻ lớn phục vụ tách chiết ADN, biểu hiện protein tái tổ hợp hoặc sản xuất chế phẩm.

    Nhóm thứ hai là tối ưu điều kiện nuôi. Chế độ chương trình đa đoạn cho phép đặt sẵn các bước nhiệt độ và tốc độ khác nhau trong một lần chạy, chẳng hạn nuôi tăng sinh ở tốc độ cao rồi hạ tốc và hạ nhiệt khi cảm ứng biểu hiện, thay vì phải canh máy để đổi thông số bằng tay.

    Nhóm thứ ba là kiểm nghiệm thực phẩm và môi trường, gồm các phép nuôi tăng sinh trước khi định danh, thử nghiệm phân hủy sinh học và nuôi mẫu nước cần lắc liên tục.

    Với các phòng nuôi tế bào thực vật, tảo hoặc cần nuôi ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ phòng, phiên bản có hệ làm lạnh hạ nhiệt độ buồng nuôi tới 4°C, cũng như tùy chọn đèn chiếu sáng phục vụ các yêu cầu thí nghiệm đặc thù.

    Vì sao tốc độ và biên độ lắc quyết định kết quả nuôi cấy?

    Oxy tan trong môi trường nuôi rất ít, nên vi sinh vật hiếu khí trong bình lắc gần như sống bằng lượng oxy được khuếch tán liên tục từ pha khí xuống pha lỏng. Tốc độ khuếch tán đó phụ thuộc trực tiếp vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa môi trường buồng nuôi và dịch nuôi.

    Lắc quỹ đạo tạo ra một khối dịch chuyển động tròn dọc thành bình, trải rộng bề mặt tiếp xúc và liên tục làm mới lớp dịch sát mặt thoáng. Dải tốc độ rộng 20–350 rpm cho phép tùy chình phù hợp với chủng hiếu khí mạnh như vi khuẩn nuôi trong bình có vách ngăn cần vùng tốc độ cao, trong khi nuôi tế bào nhạy với lực cắt lại cần vùng tốc độ thấp mà vẫn phải giữ ổn định.

    Biên độ càng lớn thì khối dịch chuyển động càng rộng, truyền khối càng tốt với bình dung tích lớn, nhưng đổi lại lực quán tính tăng nên tốc độ tối đa phải giảm tương ứng. Bình nhỏ 100–250 ml chạy tốt ở biên độ nhỏ và tốc độ cao; bình 1 lít trở lên thường hợp với biên độ lớn ở tốc độ vừa phải.

    Sai số tốc độ ±1 rpm giữ cho điều kiện truyền khối không đổi trong suốt mẻ nuôi, và đây chính là phần quyết định hai mẻ chạy cùng cài đặt có cho kết quả giống nhau hay không.

    Ưu điểm nổi bật của tủ ấm lắc BJPX-1102 và BJPX-2102

    1. Dải tốc độ rộng với sai số chỉ ±1 rpm

    Dải 20–350 rpm phủ từ nuôi tế bào nhạy lực cắt tới nhân sinh khối vi khuẩn cường độ cao, cộng thêm mức cài đặt 0 rpm cho nuôi tĩnh trong cùng một thiết bị. Máy chạy được cả chế độ luân phiên giữa lắc và tĩnh, hữu ích với các quy trình cần xen kẽ hai pha.

    2. Ổn định nhiệt độ nhờ đối lưu cưỡng bức

    Dao động nhiệt ≤0,1°C và độ đồng đều ±0,5°C tại 37°C trong buồng nuôi, nhờ hệ thống quạt đối lưu chạy êm kết hợp thiết kế đường dẫn khí riêng. Với một tủ ấm lắc vừa lắc vừa sinh nhiệt từ động cơ, giữ được mức đồng đều này giữa các vị trí đặt bình là điều kiện tiên quyết để đảm bảo tính chính xác của kết quả nuôi cấy.

    3. Ghi toàn bộ quá trình nuôi ra USB

    Hệ ghi dữ liệu lưu nhiệt độ, tốc độ và thời gian của cả mẻ qua cổng USB, kết xuất thành bảng để lưu và in. Khi một mẻ cho kết quả bất thường, dữ liệu này cũng cho biết máy đã chạy đúng cài đặt hay không, từ đó kiểm soát toàn diện quá trình nuôi cấy.

    4. Bốn chế độ điều khiển, gồm chương trình đa đoạn

    Ngoài chế độ chuẩn, chế độ tĩnh và chế độ duy trì, máy có chế độ chương trình cho phép cài trước nhiều đoạn nhiệt độ, tốc độ và thời gian trong một lần chạy, tự chuyển đoạn khi tới thời điểm. Quy trình nhiều pha nhờ đó chạy qua đêm mà không cần bố trí kíp trực.

    5. Khởi động siêu chậm và bảo vệ quá tốc

    Máy khởi động ở tốc độ rất thấp và cho phép điều chỉnh tốc độ khởi động, kết hợp thiết kế cân bằng động để mâm lắc chạy êm ngay từ đầu. Nếu tốc độ vượt ngưỡng kiểm soát, hệ bảo vệ tự khóa. Đây là các chi tiết bảo vệ bình thủy tinh và dịch nuôi khỏi va đập lúc tăng tốc.

    6. Tự dừng khi mở cửa và hệ thống cảnh báo hai chiều

    Mâm lắc tự dừng khi cửa mở, tránh rủi ro cho người thao tác. Hệ cảnh báo bằng âm thanh và đèn hiệu hoạt động ở cả ngưỡng nhiệt trên và ngưỡng nhiệt dưới, kèm chức năng nhớ tham số và khôi phục cài đặt. Bản có làm lạnh còn có bảo vệ quá tải hệ thống làm lạnh và máy nén.

    7. Cửa kính quan sát và các tùy chọn mở rộng

    Cửa kính cho phép theo dõi dịch nuôi mà không mở buồng. Vỏ ngoài ABS, buồng trong thép không gỉ. Các tùy chọn thêm gồm: đèn chiếu sáng cho thí nghiệm cần ánh sáng, hệ khử khuẩn UV, máy in và mâm đế dính thay cho kẹp bình.

    tủ lắc ấm dạng đứng 

    Bảng thông số kỹ thuật bốn model tủ ấm lắc

    Thông số

    BJPX-1102D

    BJPX-2102D

    BJPX-1102X

    BJPX-2102X

    Dung tích

    175 L

    335 L

    Kiểu cửa

    Một cửa, hai tầng

    Hai cửa, hai tầng

    Dải nhiệt độ

    Nhiệt độ phòng +5 ~ 65°C

    4 ~ 65°C (tại 20°C)

    Nhiệt độ phòng +5 ~ 65°C

    4 ~ 65°C (tại 20°C)

    Độ chính xác nhiệt độ

    ±0,1°C

    Độ đồng đều nhiệt độ

    ±0,5°C (tại 37°C, trên bề mặt làm việc hữu ích)

    Dao động nhiệt độ

    ≤0,1°C (tại 37°C)

    Môi chất lạnh

    Không

    R134a / 210 g

    Không

    R134a / 210 g

    Xả đá

    Không

    Tự động

    Không

    Tự động

    Kiểu lắc

    Lắc quỹ đạo tròn

    Dải tốc độ

    0 và 20 ~ 350 rpm; chạy được nuôi tĩnh, luân phiên hoặc xen kẽ

    Sai số tốc độ

    ±1 rpm

    Biên độ quỹ đạo

    Φ26 mm; đặt được Φ35 mm (20–250 rpm) hoặc Φ50 mm (20–200 rpm)

    Kiểu tuần hoàn khí

    Đối lưu cưỡng bức

    Kiểu điều khiển

    PID vi xử lý

    Chế độ điều khiển

    Tiêu chuẩn; tĩnh; duy trì; chương trình đa đoạn (nhiệt độ, tốc độ, thời gian)

    Hẹn giờ

    0 ~ 9999 h/phút; có thể chạy liên tục không hẹn giờ

    Màn hình

    LCD

    Ghi dữ liệu USB

    Chức năng phụ trợ

    Khởi động siêu chậm, điều chỉnh tốc độ khởi động, bảo vệ quá tốc, đồng hồ giám sát, nhớ tham số, khôi phục cài đặt, cảnh báo âm thanh và ánh sáng ở ngưỡng nhiệt trên và dưới, tự dừng khi mở cửa, hiệu chỉnh theo nhiệt độ môi trường; bản có làm lạnh có thêm bảo vệ quá tải cụm lạnh và khởi động trễ

    Mâm lắc

    500×360 mm, 2 mâm

    710×455 mm, 2 mâm

    Sức chứa tối đa (kẹp bình)

    100 ml×60, hoặc 250 ml×38, hoặc 500 ml×22, hoặc 1000 ml×16

    100 ml×100, hoặc 250 ml×56, hoặc 500 ml×44, hoặc 1000 ml×24

    Sức chứa tối đa (mâm đế dính)

    100 ml×60, hoặc 250 ml×36, hoặc 500 ml×24, hoặc 1 L×16

    100 ml×120, hoặc 250 ml×70, hoặc 500 ml×44, hoặc 1000 ml×24

    Vật liệu

    Vỏ ngoài ABS; buồng trong thép không gỉ

    Nguồn điện

    AC 220V, 50Hz (tiêu chuẩn); 220V 60Hz hoặc 110V 50/60Hz (tùy chọn, biến áp ngoài)

    Công suất tiêu thụ

    600 W

    850 W

    900 W

    1150 W

    Phụ kiện tiêu chuẩn

    Kẹp bình 250 ml×24; 2 mâm

    Kẹp bình 250 ml×28 và 500 ml×22; 2 mâm

    Phụ kiện tùy chọn

    Đèn chiếu sáng, hệ khử khuẩn UV, máy in, mâm đế dính

    Kích thước ngoài (R×S×C)

    700×580×1280 mm

    950×700×1280 mm

    Kích thước đóng gói

    825×720×1490 mm

    1050×820×1490 mm

    Khối lượng tịnh

    180 kg

    240 kg

    Khối lượng cả bì

    220 kg

    280 kg

    tủ lắc ấm dung tích lớn 

    Những lựa chọn cần cân nhắc trước khi chốt cấu hình

    Có cần hệ làm lạnh hay không?

    Bản 1102D và 1102X chỉ gia nhiệt, điểm đặt thấp nhất là nhiệt độ phòng + 5°C. Trong điều kiện Việt Nam, phòng lab mùa hè thường ở 28–32°C nếu điều hòa không chạy liên tục, nghĩa là các mẻ cần nuôi ở 30°C hoặc thấp hơn sẽ không duy trì được. Bản 2102D và 2102X có hệ làm lạnh, hạ tới 4°C và có xả đá tự động, phù hợp khi quy trình cần nuôi ở nhiệt độ thấp.

    Chọn tủ ấm lắc 175 lít hay 335 lít?

    Bản 175 lít có mâm 500×360 mm, chứa tối đa 38 bình 250 ml hoặc 22 bình 500 ml, kích thước ngoài 700×580×1280 mm. Bản 335 lít có mâm 710×455 mm, chứa tối đa 56 bình 250 ml hoặc 44 bình 500 ml, kích thước ngoài 950×700×1280 mm và cửa đôi. Cơ sở nghiên cứu có thể cân nhắc theo lượng mẫu chạy song song ở thời điểm cao điểm, hoặc lượng mẫu nuôi trung bình.

    Lựa chọn phiên bản biên độ quỹ đạo lắc nào?

    Bản tiêu chuẩn Φ26 mm chạy tới 350 rpm, phù hợp bình 100–500 ml. Nếu quy trình chủ yếu dùng bình 1 lít và cần truyền khối mạnh hơn, có thể đặt bản Φ35 mm hoặc Φ50 mm, đổi lại tốc độ tối đa giảm còn 250 rpm và 200 rpm. Biên độ được chọn khi đặt hàng nên cần xác định trước theo loại bình đang dùng.

    Kẹp bình hay mâm đế dính?

    Kẹp bình là cấu hình tiêu chuẩn, giữ chắc và phù hợp khi dùng cố định một số cỡ bình. Mâm đế dính là tùy chọn, cho phép đổi cỡ bình linh hoạt hơn và chứa được nhiều bình nhỏ hơn, phù hợp phòng thường xuyên đổi loại bình giữa các đề tài.

    Các tùy chọn còn lại.
    Đèn chiếu sáng cần cho nuôi tảo và tế bào thực vật; hệ khử khuẩn UV hữu ích với phòng chạy nhiều chủng khác nhau; máy in phục vụ in trực tiếp dữ liệu mẻ nuôi khi hồ sơ yêu cầu bản cứng.

    Với nuôi cấy lắc, yếu tố quyết định sinh khối thu được và khả năng lặp lại kết quả là lượng oxy đi vào môi trường, mà lượng đó do tốc độ lắc và biên độ quỹ đạo chi phối. Dòng tủ ấm lắc Biobase tập trung vào việc giữ đúng và giữ ổn định hai thông số này suốt mẻ nuôi. Với bốn cấu hình theo dung tích và hệ làm lạnh tích hợp, dùng chung một cơ chế điều khiển, nên đơn vị bổ sung máy thứ hai về sau không phải thay đổi quy trình đang chạy.

    Là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới trong lĩnh vực thiết bị phòng thí nghiệm, các sản phẩm của Biobase luôn khẳng định vị thế nhờ độ chính xác cao và quy trình kiểm định chất lượng khắt khe. Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Huê Lợi hiện tại là đối tác phân phối trực tiếp các sản phẩm Biobase, đảm bảo cung cấp các sản phẩm chất lượng với giá thành tối ưu nhất cùng với chính sách lắp đặt, bảo hành, bảo trì toàn diện và chuyên nghiệp.

    nhân sự huê lợi 

    Công ty TNHH Thiết bị Y tế Huê Lợi tự hào cung cấp sản phẩm thiết bị y tế chính hãng, nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất mang đến tay khách hàng, không qua bất kỳ một khâu trung gian nào. Chúng tôi mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất với giá thành phù hợp nhất. Luôn hướng đến phương châm "Sự hài lòng của quý khách là thành công của chúng tôi", Huê Lợi sẵn sàng lắng nghe và đón nhận mọi ý kiến đóng góp để không ngừng cải thiện dịch vụ.

    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

  • 0 Đánh giá Tủ ấm lắc dung tích lớn

    Đánh giá sản phẩm

    Các thông tin của bạn sẽ không được công khai

Bạn cần tư vấn ?
Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất
Sản phẩm
Sản phẩm
Hotline
Hotline
Chat với
Chat với
Vận chuyển
Vận chuyển
An toàn và nhanh chóng
Giá Tốt
Giá Tốt
Mức giá cạnh tranh trên thị trường
Sản Phẩm
Sản Phẩm
Gần 1000 sản phẩm sẵn sàng phụng sự
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp